Competitor Of Continents
M. de Ligt
CB
93
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
83
Sút bóng
60
Chuyền bóng
70
Rê bóng
79
Phòng thủ
94
Thể chất
92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
74
72
73
74
73
78
88
83
86
93
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78
88
83
86
93
20
Tốc độ
88
Tăng tốc
79
Dứt điểm
56
Lực sút
82
Sút xa
62
Chọn vị trí
44
Vô lê
40
Penalty
40
Chuyền ngắn
85
Tầm nhìn
66
Tạt bóng
52
Chuyền dài
79
Đá phạt
55
Sút xoáy
48
Rê bóng
75
Giữ bóng
86
Khéo léo
73
Thăng bằng
78
Phản ứng
95
Kèm người
94
Lấy bóng
95
Cắt bóng
94
Đánh đầu
96
Xoạc bóng
92
Sức mạnh
98
Thể lực
77
Quyết đoán
96
Nhảy
95
Bình tĩnh
82
TM đổ người
12
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
11
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
12
2258
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Đánh đầu mạnh
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2022 |
|
| 2016~2017 | 용 아약스 |
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. de Ligt | 28 | 115 | 106 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 27 | 112 | 102 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 25 | 109 | 100 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 24 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 23 | 105 | 100 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 21 | 102 | 98 |
|
|
GK
|
M. de Ligt | 22 | 107 | 97 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 22 | 102 | 95 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 22 | 101 | 89 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 21 | 99 | 89 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 21 | 99 | 94 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 20 | 98 | 88 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 97 | 79 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 95 | 87 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 95 | 87 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 19 | 95 | 92 |
|
|
CDM
|
M. de Ligt | 17 | 93 | 83 |
|
|
CDM
|
M. de Ligt | 16 | 92 | 86 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 16 | 87 | 81 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 16 | 90 | 85 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 15 | 85 | 81 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 15 | 85 | 81 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 10 | 75 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. de Ligt COC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. de Ligt COC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. de Ligt COC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt