Multi-League Champions
M. de Ligt
CB
99
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
80
Chuyền bóng
85
Rê bóng
90
Phòng thủ
99
Thể chất
99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
88
86
87
88
87
90
95
91
93
99
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
95
91
93
99
20
Tốc độ
93
Tăng tốc
86
Dứt điểm
80
Lực sút
89
Sút xa
83
Chọn vị trí
79
Vô lê
69
Penalty
63
Chuyền ngắn
91
Tầm nhìn
85
Tạt bóng
71
Chuyền dài
96
Đá phạt
79
Sút xoáy
76
Rê bóng
89
Giữ bóng
93
Khéo léo
89
Thăng bằng
97
Phản ứng
94
Kèm người
99
Lấy bóng
100
Cắt bóng
96
Đánh đầu
106
Xoạc bóng
103
Sức mạnh
105
Thể lực
89
Quyết đoán
100
Nhảy
96
Bình tĩnh
94
TM đổ người
14
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
14
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
13
2650
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Đánh đầu mạnh
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2022 |
|
| 2016~2017 | 용 아약스 |
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. de Ligt | 28 | 115 | 106 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 27 | 112 | 102 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 25 | 109 | 100 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 24 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 23 | 105 | 100 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 21 | 102 | 98 |
|
|
GK
|
M. de Ligt | 22 | 107 | 97 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 22 | 102 | 95 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 22 | 101 | 89 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 21 | 99 | 94 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 20 | 98 | 88 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 97 | 79 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 95 | 87 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 95 | 87 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 19 | 95 | 92 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 18 | 93 | 77 |
|
|
CDM
|
M. de Ligt | 17 | 93 | 83 |
|
|
CDM
|
M. de Ligt | 16 | 92 | 86 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 16 | 87 | 81 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 16 | 90 | 85 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 15 | 85 | 81 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 15 | 85 | 81 |
|
|
CB
|
M. de Ligt | 10 | 75 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. de Ligt MC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. de Ligt MC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. de Ligt MC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt
M. de Ligt