18 Premium Live Spring

Morata

ST 81
GK 78
18s Spain 23.10.1992 (34) 13 189cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 79
Chuyền bóng 72
Rê bóng 80
Phòng thủ 36
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 81 80 81 79 78 70 55 59 56 52 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 55 59 56 52 20
Tốc độ 86
Tăng tốc 77
Dứt điểm 81
Lực sút 81
Sút xa 74
Chọn vị trí 85
Vô lê 81
Penalty 72
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 74
Chuyền dài 55
Đá phạt 49
Sút xoáy 77
Rê bóng 83
Giữ bóng 82
Khéo léo 68
Thăng bằng 63
Phản ứng 80
Kèm người 42
Lấy bóng 22
Cắt bóng 31
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 27
Sức mạnh 79
Thể lực 70
Quyết đoán 59
Nhảy 84
Bình tĩnh 77
TM đổ người 13
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 13
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2068
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Phá bẫy việt vị
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Como 1907
2025 - 2025 Milano FC
2025 - 2025 Galatasaray SK
2024 - 2025 Milano FC
2022 - 2024 Atlético de Madrid
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Atlético de Madrid
2019 - 2020 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Chelsea
2016 - 2017 Real Madrid
2014 - 2016 Juventus
2010 - 2014 Real Madrid
2010 - 2013 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.