24 Premium Live

Morata

LW 97
ST 97
24PLA Spain 23.10.1992 (34) 18 190cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 95
Chuyền bóng 88
Rê bóng 94
Phòng thủ 51
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 94 96 94 94 87 72 75 71 68 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 72 75 71 68 35
Tốc độ 97
Tăng tốc 96
Dứt điểm 96
Lực sút 97
Sút xa 91
Chọn vị trí 101
Vô lê 96
Penalty 90
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 88
Chuyền dài 80
Đá phạt 70
Sút xoáy 93
Rê bóng 95
Giữ bóng 97
Khéo léo 89
Thăng bằng 80
Phản ứng 98
Kèm người 56
Lấy bóng 36
Cắt bóng 47
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 41
Sức mạnh 96
Thể lực 94
Quyết đoán 85
Nhảy 107
Bình tĩnh 94
TM đổ người 27
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 27
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
2632
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Como 1907
2025 - 2025 Milano FC
2025 - 2025 Galatasaray SK
2024 - 2025 Milano FC
2022 - 2024 Atlético de Madrid
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Atlético de Madrid
2019 - 2020 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Chelsea
2016 - 2017 Real Madrid
2014 - 2016 Juventus
2010 - 2014 Real Madrid
2010 - 2013
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.