22 Premium Live

Morata

CF 98
ST 89
22PL Spain 23.10.1992 (34) 16 190cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 87
Chuyền bóng 82
Rê bóng 88
Phòng thủ 45
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 89 88 89 87 87 80 66 69 65 62 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 66 69 65 62 29
Tốc độ 91
Tăng tốc 88
Dứt điểm 91
Lực sút 87
Sút xa 81
Chọn vị trí 92
Vô lê 89
Penalty 85
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 83
Chuyền dài 72
Đá phạt 63
Sút xoáy 88
Rê bóng 89
Giữ bóng 90
Khéo léo 83
Thăng bằng 75
Phản ứng 90
Kèm người 51
Lấy bóng 31
Cắt bóng 40
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 90
Thể lực 87
Quyết đoán 80
Nhảy 95
Bình tĩnh 89
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
2415
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Como 1907
2025 - 2025 Milano FC
2025 - 2025 Galatasaray SK
2024 - 2025 Milano FC
2022 - 2024 Atlético de Madrid
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Atlético de Madrid
2019 - 2020 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Chelsea
2016 - 2017 Real Madrid
2014 - 2016 Juventus
2010 - 2014 Real Madrid
2010 - 2013 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.