21 UEFA Champions League

Morata

ST 100
21UCL Spain 23.10.1992 (34) 22 190cm 84kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 98
Chuyền bóng 90
Rê bóng 94
Phòng thủ 46
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 100 97 98 97 96 89 72 73 69 65 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 72 73 69 65 25
Tốc độ 105
Tăng tốc 104
Dứt điểm 104
Lực sút 98
Sút xa 86
Chọn vị trí 107
Vô lê 101
Penalty 89
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 83
Chuyền dài 92
Đá phạt 66
Sút xoáy 91
Rê bóng 94
Giữ bóng 95
Khéo léo 99
Thăng bằng 90
Phản ứng 100
Kèm người 47
Lấy bóng 37
Cắt bóng 36
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 33
Sức mạnh 93
Thể lực 94
Quyết đoán 92
Nhảy 96
Bình tĩnh 95
TM đổ người 19
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 19
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 13
2604
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~
2025~2025 Galatasaray SK
2024~ AC Milan
2024~2025 AC Milan
2022~2024 Atletico Madrid
2020~ Atletico Madrid
2020~2020 Atletico Madrid
2020~2022 Juventus F.C
2020~2024 Atletico Madrid
2019~2020 Atletico Madrid
2017~2019 Chelsea
2017~2020 Chelsea
2016~2017 Real Madrid
2014~2016 Juventus F.C
2013~2014 Real Madrid
2010~2013 카스티야
2010~2014 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.