19 UEFA Champions League

Morata

ST 87
GK 85
19UCL Spain 23.10.1992 (34) 15 189cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 84
Chuyền bóng 72
Rê bóng 88
Phòng thủ 31
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 87 85 86 83 83 73 56 60 56 51 14
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 56 60 56 51 14
Tốc độ 90
Tăng tốc 92
Dứt điểm 91
Lực sút 80
Sút xa 75
Chọn vị trí 90
Vô lê 83
Penalty 74
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 73
Chuyền dài 56
Đá phạt 50
Sút xoáy 85
Rê bóng 93
Giữ bóng 86
Khéo léo 85
Thăng bằng 65
Phản ứng 88
Kèm người 37
Lấy bóng 14
Cắt bóng 27
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 20
Sức mạnh 82
Thể lực 80
Quyết đoán 76
Nhảy 83
Bình tĩnh 88
TM đổ người 5
TM bắt bóng 6
TM phát bóng 5
TM phản xạ 6
TM chọn vị trí 5
2137
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Como 1907
2025 - 2025 Milano FC
2025 - 2025 Galatasaray SK
2024 - 2025 Milano FC
2022 - 2024 Atlético de Madrid
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Atlético de Madrid
2019 - 2020 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Chelsea
2016 - 2017 Real Madrid
2014 - 2016 Juventus
2010 - 2014 Real Madrid
2010 - 2013
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.