Multi-League Champions

Morata

ST 95
MC Spain 23.10.1992 (34) 18 189cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 94
Chuyền bóng 82
Rê bóng 93
Phòng thủ 38
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 95 93 94 92 91 81 63 66 63 58 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 63 66 63 58 20
Tốc độ 97
Tăng tốc 101
Dứt điểm 100
Lực sút 92
Sút xa 87
Chọn vị trí 101
Vô lê 91
Penalty 86
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 82
Chuyền dài 70
Đá phạt 61
Sút xoáy 91
Rê bóng 94
Giữ bóng 95
Khéo léo 97
Thăng bằng 78
Phản ứng 92
Kèm người 45
Lấy bóng 17
Cắt bóng 35
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 23
Sức mạnh 87
Thể lực 85
Quyết đoán 89
Nhảy 91
Bình tĩnh 94
TM đổ người 10
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 11
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 13
2415
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~
2025~2025 Galatasaray SK
2024~ AC Milan
2024~2025 AC Milan
2022~2024 Atletico Madrid
2020~ Atletico Madrid
2020~2020 Atletico Madrid
2020~2022 Juventus F.C
2020~2024 Atletico Madrid
2019~2020 Atletico Madrid
2017~2019 Chelsea
2017~2020 Chelsea
2016~2017 Real Madrid
2014~2016 Juventus F.C
2013~2014 Real Madrid
2010~2013 카스티야
2010~2014 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.