20 Premium Live

Morata

RB 86
CAM 86
20A Spain 23.10.1992 (34) 16 190cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 84
Chuyền bóng 76
Rê bóng 85
Phòng thủ 40
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 84 85 83 83 75 61 64 61 57 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 61 64 61 57 24
Tốc độ 88
Tăng tốc 80
Dứt điểm 87
Lực sút 85
Sút xa 78
Chọn vị trí 89
Vô lê 85
Penalty 80
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 78
Chuyền dài 59
Đá phạt 53
Sút xoáy 81
Rê bóng 87
Giữ bóng 87
Khéo léo 78
Thăng bằng 70
Phản ứng 85
Kèm người 46
Lấy bóng 26
Cắt bóng 35
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 31
Sức mạnh 85
Thể lực 82
Quyết đoán 75
Nhảy 88
Bình tĩnh 84
TM đổ người 17
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 17
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
2243
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Como 1907
2025 - 2025 Milano FC
2025 - 2025 Galatasaray SK
2024 - 2025 Milano FC
2022 - 2024 Atlético de Madrid
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Atlético de Madrid
2019 - 2020 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Chelsea
2016 - 2017 Real Madrid
2014 - 2016 Juventus
2010 - 2014 Real Madrid
2010 - 2013 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
RW
Morata 15 87 75 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.