19 Premium Live Autumn

Morata

RW 87
CF 87
19A Spain 23.10.1992 (34) 15 189cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Morata
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 82
Chuyền bóng 75
Rê bóng 82
Phòng thủ 39
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 85 83 84 82 81 74 59 62 59 55 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 59 62 59 55 23
Tốc độ 88
Tăng tốc 79
Dứt điểm 85
Lực sút 84
Sút xa 77
Chọn vị trí 88
Vô lê 84
Penalty 75
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 77
Chuyền dài 58
Đá phạt 52
Sút xoáy 80
Rê bóng 86
Giữ bóng 85
Khéo léo 71
Thăng bằng 64
Phản ứng 84
Kèm người 45
Lấy bóng 25
Cắt bóng 34
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 30
Sức mạnh 83
Thể lực 75
Quyết đoán 62
Nhảy 87
Bình tĩnh 80
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
2171
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Phá bẫy việt vị
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Como 1907
2025 - 2025 Milano FC
2025 - 2025 Galatasaray SK
2024 - 2025 Milano FC
2022 - 2024 Atlético de Madrid
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Atlético de Madrid
2019 - 2020 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Chelsea
2016 - 2017 Real Madrid
2014 - 2016 Juventus
2010 - 2014 Real Madrid
2010 - 2013 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Morata 26 110 105 So sánh
ST
Morata 27 109 108 So sánh
ST
Morata 25 108 104 So sánh
ST
Morata 25 107 103 So sánh
ST
Morata 23 102 101 So sánh
ST
Morata 22 102 100 So sánh
ST
Morata 22 100 94 So sánh
ST
Morata 22 100 102 So sánh
LW
Morata 18 97 94 So sánh
ST
Morata 18 95 85 So sánh
ST
Morata 18 94 92 So sánh
ST
Morata 17 92 81 So sánh
CF
Morata 16 98 87 So sánh
RB
Morata 17 90 84 So sánh
ST
Morata 15 87 87 So sánh
ST
Morata 15 87 80 So sánh
RB
Morata 16 86 82 So sánh
ST
Morata 15 86 77 So sánh
CAM
Morata 15 86 81 So sánh
ST
Morata 13 81 70 So sánh
CDM
Morata 14 82 68 So sánh
ST
Morata 12 80 72 So sánh
LW
Morata 9 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Morata 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Morata 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Morata 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.