26 FCO Superchampions League

N. Vidić

CB 118
26FSL Serbia 21.10.1981 (45) 30 190cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ N. Vidić
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 95
Chuyền bóng 97
Rê bóng 103
Phòng thủ 120
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 107 102 104 103 103 106 114 110 113 118 41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 114 110 113 118 41
Tốc độ 119
Tăng tốc 113
Dứt điểm 99
Lực sút 102
Sút xa 81
Chọn vị trí 111
Vô lê 95
Penalty 87
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 82
Chuyền dài 115
Đá phạt 72
Sút xoáy 92
Rê bóng 97
Giữ bóng 107
Khéo léo 110
Thăng bằng 126
Phản ứng 111
Kèm người 121
Lấy bóng 118
Cắt bóng 119
Đánh đầu 125
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 122
Thể lực 115
Quyết đoán 124
Nhảy 120
Bình tĩnh 116
TM đổ người 37
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 36
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 31
3290
Chỉ số ẩn: › Chủ động cản phá › Siêu cản phá › Đánh đầu mạnh › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI )
Chủ động cản phá

Chủ động cản phá

Bay người cản phá cú sút.

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2016 Lombardia FC
2006 - 2014 Manchester United
2004 - 2006 Spartak Moscow
1999 - 2004 Crvena Zvezda
2000 - 2001 Spartak Moscow
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
N. Vidić 31 120 117 So sánh
GK
N. Vidić 31 123 117 So sánh
CB
N. Vidić 30 119 116 So sánh
ST
N. Vidić 28 119 113 So sánh
RWB
N. Vidić 29 118 115 So sánh
CB
N. Vidić 28 116 113 So sánh
CB
N. Vidić 28 115 111 So sánh
CB
N. Vidić 28 114 110 So sánh
CB
N. Vidić 25 109 106 So sánh
CB
N. Vidić 24 107 102 So sánh
CB
N. Vidić 24 107 102 So sánh
CB
N. Vidić 23 105 91 So sánh
CB
N. Vidić 23 105 93 So sánh
CB
N. Vidić 23 104 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

N. Vidić 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của N. Vidić 26FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, N. Vidić 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.