ICON The Moment
N. Vidić
CB
120
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
117
Sút bóng
102
Chuyền bóng
100
Rê bóng
105
Phòng thủ
122
Thể chất
121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122
110
105
107
106
106
108
115
112
115
120
43
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
115
112
115
120
43
Tốc độ
120
Tăng tốc
115
Dứt điểm
106
Lực sút
105
Sút xa
90
Chọn vị trí
116
Vô lê
102
Penalty
93
Chuyền ngắn
104
Tầm nhìn
100
Tạt bóng
90
Chuyền dài
116
Đá phạt
84
Sút xoáy
98
Rê bóng
99
Giữ bóng
107
Khéo léo
113
Thăng bằng
128
Phản ứng
114
Kèm người
122
Lấy bóng
121
Cắt bóng
123
Đánh đầu
128
Xoạc bóng
123
Sức mạnh
123
Thể lực
117
Quyết đoán
124
Nhảy
122
Bình tĩnh
118
TM đổ người
37
TM bắt bóng
35
TM phát bóng
38
TM phản xạ
34
TM chọn vị trí
33
3398
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2016 |
|
| 2006~2014 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2000~2001 |
|
| 1999~2004 | 츠르베나 즈베즈다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
N. Vidić | 31 | 123 | 117 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 30 | 119 | 116 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 30 | 118 | 115 |
|
|
ST
|
N. Vidić | 28 | 119 | 113 |
|
|
RWB
|
N. Vidić | 29 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 116 | 113 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 115 | 111 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 114 | 110 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 25 | 109 | 106 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 24 | 107 | 102 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 24 | 107 | 102 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 105 | 91 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 104 | 94 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của N. Vidić ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của N. Vidić ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, N. Vidić ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić