Greatest Runner-Ups
N. Vidić
CB
114
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
85
Chuyền bóng
90
Rê bóng
97
Phòng thủ
116
Thể chất
115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
100
95
98
97
97
101
109
104
108
114
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101
109
104
108
114
29
Tốc độ
110
Tăng tốc
108
Dứt điểm
87
Lực sút
96
Sút xa
71
Chọn vị trí
104
Vô lê
86
Penalty
75
Chuyền ngắn
96
Tầm nhìn
93
Tạt bóng
70
Chuyền dài
110
Đá phạt
66
Sút xoáy
83
Rê bóng
90
Giữ bóng
104
Khéo léo
104
Thăng bằng
119
Phản ứng
108
Kèm người
117
Lấy bóng
115
Cắt bóng
117
Đánh đầu
119
Xoạc bóng
117
Sức mạnh
117
Thể lực
110
Quyết đoán
119
Nhảy
115
Bình tĩnh
111
TM đổ người
18
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
20
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
19
3036
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Nỗ lực đến cùng
› Siêu cản phá
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2016 |
|
| 2006~2014 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2000~2001 |
|
| 1999~2004 | 츠르베나 즈베즈다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
N. Vidić | 31 | 120 | 117 |
|
|
GK
|
N. Vidić | 31 | 123 | 117 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 30 | 119 | 116 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 30 | 118 | 115 |
|
|
ST
|
N. Vidić | 28 | 119 | 113 |
|
|
RWB
|
N. Vidić | 29 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 116 | 113 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 115 | 111 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 25 | 109 | 106 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 24 | 107 | 102 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 24 | 107 | 102 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 105 | 91 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 104 | 94 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của N. Vidić GRU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của N. Vidić GRU kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, N. Vidić GRU gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić