LEGENDARY NUMBERS
N. Vidić
CB
107
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
82
Chuyền bóng
86
Rê bóng
91
Phòng thủ
109
Thể chất
107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
95
89
92
92
92
96
104
98
101
107
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
104
98
101
107
25
Tốc độ
105
Tăng tốc
100
Dứt điểm
89
Lực sút
92
Sút xa
58
Chọn vị trí
95
Vô lê
77
Penalty
70
Chuyền ngắn
96
Tầm nhìn
91
Tạt bóng
63
Chuyền dài
107
Đá phạt
54
Sút xoáy
73
Rê bóng
82
Giữ bóng
99
Khéo léo
99
Thăng bằng
111
Phản ứng
100
Kèm người
110
Lấy bóng
107
Cắt bóng
109
Đánh đầu
112
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
109
Thể lực
102
Quyết đoán
111
Nhảy
107
Bình tĩnh
105
TM đổ người
14
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
16
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
16
2825
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2016 |
|
| 2006~2014 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2000~2001 |
|
| 1999~2004 | 츠르베나 즈베즈다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
N. Vidić | 31 | 120 | 117 |
|
|
GK
|
N. Vidić | 31 | 123 | 117 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 30 | 119 | 116 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 30 | 118 | 115 |
|
|
ST
|
N. Vidić | 28 | 119 | 113 |
|
|
RWB
|
N. Vidić | 29 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 116 | 113 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 115 | 111 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 28 | 114 | 110 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 25 | 109 | 106 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 24 | 107 | 102 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 105 | 91 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
N. Vidić | 23 | 104 | 94 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của N. Vidić LN thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của N. Vidić LN kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, N. Vidić LN khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić
N. Vidić