Warriors of Glory

N. Vidić

RWB 118
CDM 117
WG Serbia 21.10.1981 (45) 29 190cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ N. Vidić
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 89
Chuyền bóng 96
Rê bóng 99
Phòng thủ 119
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 102 98 100 100 100 105 113 108 111 117 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 113 108 111 117 35
Tốc độ 114
Tăng tốc 111
Dứt điểm 87
Lực sút 101
Sút xa 79
Chọn vị trí 105
Vô lê 93
Penalty 82
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 75
Chuyền dài 117
Đá phạt 76
Sút xoáy 88
Rê bóng 92
Giữ bóng 105
Khéo léo 107
Thăng bằng 121
Phản ứng 109
Kèm người 117
Lấy bóng 122
Cắt bóng 119
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 120
Thể lực 115
Quyết đoán 118
Nhảy 119
Bình tĩnh 115
TM đổ người 27
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 26
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 25
3179
Chỉ số ẩn: › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2016 Lombardia FC
2006 - 2014 Manchester United
2004 - 2006 Spartak Moscow
1999 - 2004 Crvena Zvezda
2000 - 2001 Spartak Moscow
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
N. Vidić 31 120 117 So sánh
GK
N. Vidić 31 123 117 So sánh
CB
N. Vidić 30 119 116 So sánh
CB
N. Vidić 30 118 115 So sánh
ST
N. Vidić 28 119 113 So sánh
CB
N. Vidić 28 116 113 So sánh
CB
N. Vidić 28 115 111 So sánh
CB
N. Vidić 28 114 110 So sánh
CB
N. Vidić 25 109 106 So sánh
CB
N. Vidić 24 107 102 So sánh
CB
N. Vidić 24 107 102 So sánh
CB
N. Vidić 23 105 91 So sánh
CB
N. Vidić 23 105 93 So sánh
CB
N. Vidić 23 104 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

N. Vidić WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của N. Vidić WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, N. Vidić WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.