25 ICONS MATCH - Show & Prove

N. Vidić

CB 116
25IM SP Serbia 21.10.1981 (45) 28 190cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ N. Vidić
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 93
Chuyền bóng 95
Rê bóng 101
Phòng thủ 118
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 105 100 102 101 102 104 112 108 111 116 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 112 108 111 116 39
Tốc độ 120
Tăng tốc 114
Dứt điểm 97
Lực sút 100
Sút xa 79
Chọn vị trí 109
Vô lê 93
Penalty 85
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 80
Chuyền dài 113
Đá phạt 70
Sút xoáy 90
Rê bóng 95
Giữ bóng 105
Khéo léo 108
Thăng bằng 124
Phản ứng 109
Kèm người 119
Lấy bóng 116
Cắt bóng 117
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 120
Thể lực 113
Quyết đoán 122
Nhảy 118
Bình tĩnh 114
TM đổ người 35
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 34
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 29
3228
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Siêu cản phá › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2016 Inter Milan
2006~2014 Manchester United
2004~2006 Spartak moscow
2000~2001 Spartak moscow
1999~2004 츠르베나 즈베즈다
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
N. Vidić 31 120 117 So sánh
GK
N. Vidić 31 123 117 So sánh
CB
N. Vidić 30 119 116 So sánh
CB
N. Vidić 30 118 115 So sánh
ST
N. Vidić 28 119 113 So sánh
RWB
N. Vidić 29 118 115 So sánh
CB
N. Vidić 28 115 111 So sánh
CB
N. Vidić 28 114 110 So sánh
CB
N. Vidić 25 109 106 So sánh
CB
N. Vidić 24 107 102 So sánh
CB
N. Vidić 24 107 102 So sánh
CB
N. Vidić 23 105 91 So sánh
CB
N. Vidić 23 105 93 So sánh
CB
N. Vidić 23 104 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của N. Vidić 25IM SP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của N. Vidić 25IM SP kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, N. Vidić 25IM SP xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.