25 ICONS MATCH - Show & Prove
C. Puyol
CB
118
RB
116
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
112
Sút bóng
91
Chuyền bóng
106
Rê bóng
107
Phòng thủ
119
Thể chất
120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
105
105
105
105
107
108
115
114
116
118
42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
115
114
116
118
42
Tốc độ
113
Tăng tốc
112
Dứt điểm
90
Lực sút
105
Sút xa
82
Chọn vị trí
104
Vô lê
87
Penalty
88
Chuyền ngắn
108
Tầm nhìn
106
Tạt bóng
107
Chuyền dài
110
Đá phạt
94
Sút xoáy
92
Rê bóng
104
Giữ bóng
108
Khéo léo
110
Thăng bằng
126
Phản ứng
118
Kèm người
123
Lấy bóng
118
Cắt bóng
118
Đánh đầu
120
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
117
Thể lực
122
Quyết đoán
125
Nhảy
125
Bình tĩnh
120
TM đổ người
38
TM bắt bóng
25
TM phát bóng
34
TM phản xạ
36
TM chọn vị trí
35
3340
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1999~2014 |
|
| 1996~1999 | 바르셀로나 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
C. Puyol | 31 | 121 | 125 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 121 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 119 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 28 | 114 | 116 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 112 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 111 | 115 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 113 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 109 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 107 | 108 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 106 | 105 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 105 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 21 | 99 | 101 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 97 | 97 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 15 | 85 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của C. Puyol 25IM SP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của C. Puyol 25IM SP kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Puyol 25IM SP gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol