25 ICONS MATCH - Show & Prove

C. Puyol

CB 118
RB 116
25IM SP Spain 13.4.1978 (48) 29 178cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Puyol
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 91
Chuyền bóng 106
Rê bóng 107
Phòng thủ 119
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 105 105 105 105 107 108 115 114 116 118 42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 115 114 116 118 42
Tốc độ 113
Tăng tốc 112
Dứt điểm 90
Lực sút 105
Sút xa 82
Chọn vị trí 104
Vô lê 87
Penalty 88
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 107
Chuyền dài 110
Đá phạt 94
Sút xoáy 92
Rê bóng 104
Giữ bóng 108
Khéo léo 110
Thăng bằng 126
Phản ứng 118
Kèm người 123
Lấy bóng 118
Cắt bóng 118
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 117
Thể lực 122
Quyết đoán 125
Nhảy 125
Bình tĩnh 120
TM đổ người 38
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 34
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 35
3340
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Siêu cản phá › Xoạc bóng ( AI ) › Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1999~2014 FC Barcelona
1996~1999 바르셀로나 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
C. Puyol 31 121 125 So sánh
CB
C. Puyol 30 118 121 So sánh
CB
C. Puyol 30 118 119 So sánh
CB
C. Puyol 29 116 118 So sánh
CB
C. Puyol 28 114 116 So sánh
CB
C. Puyol 26 111 112 So sánh
CB
C. Puyol 26 111 114 So sánh
CB
C. Puyol 25 111 115 So sánh
CB
C. Puyol 26 111 113 So sánh
CB
C. Puyol 25 109 114 So sánh
CB
C. Puyol 24 107 108 So sánh
CB
C. Puyol 24 106 105 So sánh
CB
C. Puyol 23 105 107 So sánh
CB
C. Puyol 23 104 107 So sánh
CB
C. Puyol 21 99 101 So sánh
CB
C. Puyol 19 97 97 So sánh
CB
C. Puyol 19 95 93 So sánh
CB
C. Puyol 15 85 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của C. Puyol 25IM SP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của C. Puyol 25IM SP kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Puyol 25IM SP gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.