ICON The Moment
C. Puyol
CB
121
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
117
Sút bóng
102
Chuyền bóng
109
Rê bóng
110
Phòng thủ
123
Thể chất
123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123
111
110
110
109
111
112
118
117
119
121
44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112
118
117
119
121
44
Tốc độ
116
Tăng tốc
120
Dứt điểm
103
Lực sút
109
Sút xa
97
Chọn vị trí
111
Vô lê
95
Penalty
93
Chuyền ngắn
111
Tầm nhìn
109
Tạt bóng
109
Chuyền dài
111
Đá phạt
98
Sút xoáy
102
Rê bóng
108
Giữ bóng
108
Khéo léo
113
Thăng bằng
129
Phản ứng
121
Kèm người
126
Lấy bóng
121
Cắt bóng
123
Đánh đầu
124
Xoạc bóng
122
Sức mạnh
120
Thể lực
125
Quyết đoán
128
Nhảy
129
Bình tĩnh
124
TM đổ người
36
TM bắt bóng
35
TM phát bóng
37
TM phản xạ
34
TM chọn vị trí
33
3480
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1999~2014 |
|
| 1996~1999 | 바르셀로나 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 121 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 119 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 118 | 122 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 28 | 114 | 116 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 112 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 111 | 115 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 113 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 109 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 107 | 108 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 106 | 105 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 105 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 21 | 99 | 101 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 97 | 97 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 15 | 85 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của C. Puyol ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của C. Puyol ICONTM rất chắc chắn, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Puyol ICONTM gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol