LEGENDARY NUMBERS
C. Puyol
CB
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
79
Chuyền bóng
93
Rê bóng
94
Phòng thủ
107
Thể chất
107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
92
92
92
92
94
95
103
101
103
106
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95
103
101
103
106
24
Tốc độ
101
Tăng tốc
98
Dứt điểm
80
Lực sút
91
Sút xa
68
Chọn vị trí
88
Vô lê
74
Penalty
70
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
90
Chuyền dài
97
Đá phạt
83
Sút xoáy
80
Rê bóng
91
Giữ bóng
95
Khéo léo
96
Thăng bằng
112
Phản ứng
105
Kèm người
109
Lấy bóng
107
Cắt bóng
106
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
106
Thể lực
105
Quyết đoán
112
Nhảy
109
Bình tĩnh
108
TM đổ người
16
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
17
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
13
2864
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Nỗ lực đến cùng
› Siêu cản phá
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1999~2014 |
|
| 1996~1999 | 바르셀로나 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
C. Puyol | 31 | 121 | 125 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 121 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 119 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 118 | 122 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 28 | 114 | 116 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 112 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 111 | 115 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 113 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 109 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 107 | 108 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 105 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 21 | 99 | 101 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 97 | 97 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 15 | 85 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của C. Puyol LN thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của C. Puyol LN kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Puyol LN khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol