WS
C. Puyol
CB
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
113
Sút bóng
91
Chuyền bóng
104
Rê bóng
106
Phòng thủ
119
Thể chất
119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
105
104
104
104
106
108
115
114
115
118
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
115
114
115
118
33
Tốc độ
113
Tăng tốc
113
Dứt điểm
90
Lực sút
101
Sút xa
83
Chọn vị trí
107
Vô lê
90
Penalty
86
Chuyền ngắn
110
Tầm nhìn
101
Tạt bóng
102
Chuyền dài
108
Đá phạt
86
Sút xoáy
93
Rê bóng
103
Giữ bóng
106
Khéo léo
110
Thăng bằng
125
Phản ứng
118
Kèm người
121
Lấy bóng
119
Cắt bóng
119
Đánh đầu
121
Xoạc bóng
121
Sức mạnh
116
Thể lực
121
Quyết đoán
123
Nhảy
124
Bình tĩnh
118
TM đổ người
24
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
25
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
23
3267
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1999~2014 |
|
| 1996~1999 | 바르셀로나 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
C. Puyol | 31 | 121 | 125 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 119 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 118 | 122 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 28 | 114 | 116 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 112 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 111 | 115 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 113 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 109 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 107 | 108 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 106 | 105 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 105 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 21 | 99 | 101 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 97 | 97 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 15 | 85 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của C. Puyol WS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của C. Puyol WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Puyol WS gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol