Ballon d'Or
C. Puyol
CB
107
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
81
Chuyền bóng
97
Rê bóng
93
Phòng thủ
109
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
94
93
93
94
96
98
105
103
105
107
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
105
103
105
107
29
Tốc độ
102
Tăng tốc
103
Dứt điểm
81
Lực sút
93
Sút xa
71
Chọn vị trí
92
Vô lê
79
Penalty
77
Chuyền ngắn
102
Tầm nhìn
94
Tạt bóng
94
Chuyền dài
108
Đá phạt
77
Sút xoáy
85
Rê bóng
90
Giữ bóng
93
Khéo léo
97
Thăng bằng
113
Phản ứng
107
Kèm người
110
Lấy bóng
109
Cắt bóng
109
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
107
Thể lực
108
Quyết đoán
111
Nhảy
112
Bình tĩnh
107
TM đổ người
20
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
22
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
21
2949
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1999~2014 |
|
| 1996~1999 | 바르셀로나 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
C. Puyol | 31 | 121 | 125 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 121 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 30 | 118 | 119 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 118 | 122 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 28 | 114 | 116 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 112 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 111 | 115 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 26 | 111 | 113 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 25 | 109 | 114 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 24 | 106 | 105 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 105 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 23 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 21 | 99 | 101 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 97 | 97 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 19 | 95 | 93 |
|
|
CB
|
C. Puyol | 15 | 85 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của C. Puyol BDO thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của C. Puyol BDO kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Puyol BDO khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol
C. Puyol