18 Premium Live Autumn

R. Bürki

CDM 82
CB 82
18A Switzerland 14.11.1990 (36) 11 187cm 85kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Bürki
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 79
Chuyền bóng 74
Rê bóng 85
Phòng thủ 53
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 33 34 34 37 36 37 36 34 34 35 81
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
37 36 34 34 35 81
Tốc độ 58
Tăng tốc 49
Dứt điểm 17
Lực sút 29
Sút xa 22
Chọn vị trí 18
Vô lê 21
Penalty 27
Chuyền ngắn 42
Tầm nhìn 54
Tạt bóng 23
Chuyền dài 31
Đá phạt 20
Sút xoáy 21
Rê bóng 20
Giữ bóng 30
Khéo léo 53
Thăng bằng 56
Phản ứng 79
Kèm người 19
Lấy bóng 21
Cắt bóng 26
Đánh đầu 25
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 75
Thể lực 42
Quyết đoán 41
Nhảy 75
Bình tĩnh 61
TM đổ người 86
TM bắt bóng 79
TM phát bóng 74
TM phản xạ 85
TM chọn vị trí 77
1480
Chỉ số ẩn: › Thủ môn quét
Thủ môn quét

Thủ môn quét

Thủ môn chủ động lao ra khỏi vòng cấm để phá bóng khi đối phương chọc khe dài.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 unknown
2022 St. Louis CITY SC
2015 - 2022 Borussia Dortmund
2014 - 2015 Sport-Club Freiburg
2011 - 2014 Grasshopper Club Zürich
2010 - 2011 BSC Young Boys
2010 - 2010 FC Schaffhausen
2009 - 2010 FC Thun
2007 - 2009 BSC Young Boys
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
R. Bürki 23 112 63 So sánh
CF
R. Bürki 22 109 59 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 48 So sánh
GK
R. Bürki 13 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 14 91 39 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 13 88 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 87 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 86 48 So sánh
GK
R. Bürki 12 86 44 So sánh
GK
R. Bürki 11 83 42 So sánh
GK
R. Bürki 9 80 39 So sánh
GK
R. Bürki 5 72 35 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Bürki 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Bürki 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Bürki 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.