21 Premium Live

R. Bürki

GK 86
21PL Switzerland 14.11.1990 (36) 13 187cm 85kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Bürki
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 86
Chuyền bóng 69
Rê bóng 92
Phòng thủ 57
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 39 40 40 43 41 43 42 40 40 41 86
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
43 42 40 40 41 86
Tốc độ 60
Tăng tốc 55
Dứt điểm 23
Lực sút 35
Sút xa 28
Chọn vị trí 24
Vô lê 27
Penalty 33
Chuyền ngắn 48
Tầm nhìn 60
Tạt bóng 29
Chuyền dài 37
Đá phạt 26
Sút xoáy 27
Rê bóng 26
Giữ bóng 36
Khéo léo 59
Thăng bằng 62
Phản ứng 85
Kèm người 25
Lấy bóng 27
Cắt bóng 32
Đánh đầu 31
Xoạc bóng 30
Sức mạnh 83
Thể lực 48
Quyết đoán 47
Nhảy 81
Bình tĩnh 67
TM đổ người 88
TM bắt bóng 86
TM phát bóng 69
TM phản xạ 92
TM chọn vị trí 84
1670
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 unknown
2022 St. Louis CITY SC
2015 - 2022 Borussia Dortmund
2014 - 2015 Sport-Club Freiburg
2011 - 2014 Grasshopper Club Zürich
2010 - 2011 BSC Young Boys
2010 - 2010 FC Schaffhausen
2009 - 2010 FC Thun
2007 - 2009 BSC Young Boys
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
R. Bürki 23 112 63 So sánh
CF
R. Bürki 22 109 59 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 48 So sánh
GK
R. Bürki 13 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 14 91 39 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 13 88 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 87 46 So sánh
GK
R. Bürki 12 86 44 So sánh
GK
R. Bürki 11 83 42 So sánh
CDM
R. Bürki 11 82 42 So sánh
GK
R. Bürki 9 80 39 So sánh
GK
R. Bürki 5 72 35 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Bürki 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Bürki 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Bürki 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.