19 Premium Live Autumn

R. Bürki

GK 86
CAM 85
19A Switzerland 14.11.1990 (36) 12 187cm 85kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Bürki
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 83
Chuyền bóng 77
Rê bóng 91
Phòng thủ 55
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 35 37 37 39 38 39 38 37 36 37 86
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
39 38 37 36 37 86
Tốc độ 60
Tăng tốc 51
Dứt điểm 19
Lực sút 31
Sút xa 24
Chọn vị trí 20
Vô lê 23
Penalty 29
Chuyền ngắn 44
Tầm nhìn 56
Tạt bóng 25
Chuyền dài 33
Đá phạt 22
Sút xoáy 23
Rê bóng 22
Giữ bóng 32
Khéo léo 55
Thăng bằng 58
Phản ứng 85
Kèm người 21
Lấy bóng 23
Cắt bóng 28
Đánh đầu 27
Xoạc bóng 26
Sức mạnh 77
Thể lực 44
Quyết đoán 43
Nhảy 77
Bình tĩnh 63
TM đổ người 88
TM bắt bóng 83
TM phát bóng 77
TM phản xạ 91
TM chọn vị trí 85
1565
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 unknown
2022 St. Louis CITY SC
2015 - 2022 Borussia Dortmund
2014 - 2015 Sport-Club Freiburg
2011 - 2014 Grasshopper Club Zürich
2010 - 2011 BSC Young Boys
2010 - 2010 FC Schaffhausen
2009 - 2010 FC Thun
2007 - 2009 BSC Young Boys
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
R. Bürki 23 112 63 So sánh
CF
R. Bürki 22 109 59 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 48 So sánh
GK
R. Bürki 13 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 14 91 39 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 13 88 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 87 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 86 48 So sánh
GK
R. Bürki 11 83 42 So sánh
CDM
R. Bürki 11 82 42 So sánh
GK
R. Bürki 9 80 39 So sánh
GK
R. Bürki 5 72 35 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Bürki 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Bürki 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Bürki 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.