25PL

R. Bürki

GK 92
25PL Switzerland 14.11.1990 (36) 14 187cm 85kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Bürki
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 91
Chuyền bóng 78
Rê bóng 95
Phòng thủ 66
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 50 49 50 52 51 53 52 49 49 51 91
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
53 52 49 49 51 91
Tốc độ 69
Tăng tốc 64
Dứt điểm 32
Lực sút 65
Sút xa 37
Chọn vị trí 33
Vô lê 36
Penalty 42
Chuyền ngắn 57
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 38
Chuyền dài 46
Đá phạt 35
Sút xoáy 36
Rê bóng 35
Giữ bóng 45
Khéo léo 68
Thăng bằng 71
Phản ứng 91
Kèm người 38
Lấy bóng 36
Cắt bóng 41
Đánh đầu 40
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 94
Thể lực 60
Quyết đoán 56
Nhảy 88
Bình tĩnh 81
TM đổ người 95
TM bắt bóng 91
TM phát bóng 78
TM phản xạ 95
TM chọn vị trí 89
1996
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Thủ môn quét › Đồng đội › TM ném xa
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Thủ môn quét

Thủ môn quét

Thủ môn chủ động lao ra khỏi vòng cấm để phá bóng khi đối phương chọc khe dài.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 unknown
2022 St. Louis CITY SC
2015 - 2022 Borussia Dortmund
2014 - 2015 Sport-Club Freiburg
2011 - 2014 Grasshopper Club Zürich
2010 - 2011 BSC Young Boys
2010 - 2010 FC Schaffhausen
2009 - 2010 FC Thun
2007 - 2009 BSC Young Boys
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
R. Bürki 23 112 63 So sánh
CF
R. Bürki 22 109 59 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 48 So sánh
GK
R. Bürki 13 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 14 91 39 So sánh
GK
R. Bürki 13 88 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 87 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 86 48 So sánh
GK
R. Bürki 12 86 44 So sánh
GK
R. Bürki 11 83 42 So sánh
CDM
R. Bürki 11 82 42 So sánh
GK
R. Bürki 9 80 39 So sánh
GK
R. Bürki 5 72 35 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Bürki 25PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Bürki 25PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Bürki 25PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.