19 UEFA Champions League
R. Bürki
GK
91
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
95
Sút bóng
89
Chuyền bóng
82
Rê bóng
98
Phòng thủ
53
Thể chất
91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
31
34
34
37
35
36
34
32
32
33
91
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
36
34
32
32
33
91
Tốc độ
53
Tăng tốc
55
Dứt điểm
11
Lực sút
25
Sút xa
17
Chọn vị trí
13
Vô lê
16
Penalty
23
Chuyền ngắn
40
Tầm nhìn
53
Tạt bóng
18
Chuyền dài
27
Đá phạt
15
Sút xoáy
16
Rê bóng
15
Giữ bóng
38
Khéo léo
72
Thăng bằng
75
Phản ứng
86
Kèm người
14
Lấy bóng
16
Cắt bóng
21
Đánh đầu
20
Xoạc bóng
19
Sức mạnh
77
Thể lực
39
Quyết đoán
38
Nhảy
83
Bình tĩnh
61
TM đổ người
95
TM bắt bóng
89
TM phát bóng
82
TM phản xạ
98
TM chọn vị trí
91
1511
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022 - 2022 | |
| 2022 | St. Louis CITY SC |
| 2015 - 2022 | Borussia Dortmund |
| 2014 - 2015 | Sport-Club Freiburg |
| 2011 - 2014 | Grasshopper Club Zürich |
| 2010 - 2011 | BSC Young Boys |
| 2010 - 2010 | |
| 2009 - 2010 | FC Thun |
| 2007 - 2009 | BSC Young Boys |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
R. Bürki | 23 | 112 | 63 |
|
|
CF
|
R. Bürki | 22 | 109 | 59 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 14 | 92 | 48 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 13 | 92 | 60 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 14 | 92 | 60 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 13 | 88 | 46 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 13 | 87 | 46 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 13 | 86 | 48 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 12 | 86 | 44 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 11 | 83 | 42 |
|
|
CDM
|
R. Bürki | 11 | 82 | 42 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 9 | 80 | 39 |
|
|
GK
|
R. Bürki | 5 | 72 | 35 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
R. Bürki 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của R. Bürki 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, R. Bürki 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki
R. Bürki