20 Premium Live

R. Bürki

GK 87
ST 86
20A Switzerland 14.11.1990 (36) 13 187cm 85kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Bürki
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 86
Chuyền bóng 78
Rê bóng 92
Phòng thủ 55
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 37 38 38 41 40 41 40 38 38 39 87
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
41 40 38 38 39 87
Tốc độ 58
Tăng tốc 53
Dứt điểm 21
Lực sút 33
Sút xa 26
Chọn vị trí 22
Vô lê 25
Penalty 31
Chuyền ngắn 46
Tầm nhìn 58
Tạt bóng 27
Chuyền dài 35
Đá phạt 24
Sút xoáy 25
Rê bóng 24
Giữ bóng 34
Khéo léo 57
Thăng bằng 60
Phản ứng 86
Kèm người 23
Lấy bóng 25
Cắt bóng 30
Đánh đầu 29
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 80
Thể lực 46
Quyết đoán 45
Nhảy 79
Bình tĩnh 65
TM đổ người 89
TM bắt bóng 86
TM phát bóng 78
TM phản xạ 92
TM chọn vị trí 86
1626
Chỉ số ẩn: › Thủ môn quét
Thủ môn quét

Thủ môn quét

Thủ môn chủ động lao ra khỏi vòng cấm để phá bóng khi đối phương chọc khe dài.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 unknown
2022 St. Louis CITY SC
2015 - 2022 Borussia Dortmund
2014 - 2015 Sport-Club Freiburg
2011 - 2014 Grasshopper Club Zürich
2010 - 2011 BSC Young Boys
2010 - 2010 FC Schaffhausen
2009 - 2010 FC Thun
2007 - 2009 BSC Young Boys
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
R. Bürki 23 112 63 So sánh
CF
R. Bürki 22 109 59 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 48 So sánh
GK
R. Bürki 13 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 14 91 39 So sánh
GK
R. Bürki 14 92 60 So sánh
GK
R. Bürki 13 88 46 So sánh
GK
R. Bürki 13 86 48 So sánh
GK
R. Bürki 12 86 44 So sánh
GK
R. Bürki 11 83 42 So sánh
CDM
R. Bürki 11 82 42 So sánh
GK
R. Bürki 9 80 39 So sánh
GK
R. Bürki 5 72 35 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Bürki 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Bürki 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Bürki 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.