18 Premium Live Spring

S. Gnabry

RW 84
CAM 83
18s Germany 14.7.1995 (31) 14 175cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Gnabry
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 83
Chuyền bóng 77
Rê bóng 86
Phòng thủ 48
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 80 84 83 83 83 77 65 69 65 58 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 65 69 65 58 26
Tốc độ 91
Tăng tốc 92
Dứt điểm 83
Lực sút 86
Sút xa 83
Chọn vị trí 83
Vô lê 84
Penalty 71
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 78
Chuyền dài 72
Đá phạt 66
Sút xoáy 67
Rê bóng 88
Giữ bóng 84
Khéo léo 87
Thăng bằng 89
Phản ứng 83
Kèm người 51
Lấy bóng 48
Cắt bóng 44
Đánh đầu 50
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 71
Thể lực 75
Quyết đoán 67
Nhảy 67
Bình tĩnh 78
TM đổ người 23
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 19
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 19
2246
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Dễ chấn thương
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 FC Bayern München
2017 - 2018 TSG Hoffenheim II
2017 - 2018 TSG Hoffenheim
2017 - 2017 FC Bayern München
2016 - 2017 SV Werder Bremen
2016 - 2016 Arsenal
2015 - 2016 West Bromwich Albion
2012 - 2015 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
S. Gnabry 32 122 120 So sánh
RW
S. Gnabry 30 119 117 So sánh
LW
S. Gnabry 29 116 115 So sánh
LW
S. Gnabry 28 117 112 So sánh
LW
S. Gnabry 28 114 114 So sánh
RM
S. Gnabry 25 109 106 So sánh
LW
S. Gnabry 24 107 106 So sánh
RW
S. Gnabry 23 105 102 So sánh
LB
S. Gnabry 23 111 101 So sánh
CF
S. Gnabry 22 103 102 So sánh
RW
S. Gnabry 22 103 100 So sánh
RW
S. Gnabry 21 103 100 So sánh
LW
S. Gnabry 21 101 99 So sánh
RM
S. Gnabry 18 101 101 So sánh
RW
S. Gnabry 21 98 101 So sánh
LW
S. Gnabry 17 97 83 So sánh
CF
S. Gnabry 18 94 83 So sánh
CAM
S. Gnabry 17 93 87 So sánh
LW
S. Gnabry 17 94 86 So sánh
RW
S. Gnabry 17 91 92 So sánh
CF
S. Gnabry 17 90 85 So sánh
RW
S. Gnabry 16 89 84 So sánh
RW
S. Gnabry 16 88 80 So sánh
LM
S. Gnabry 16 86 82 So sánh
RW
S. Gnabry 15 85 77 So sánh
CDM
S. Gnabry 14 82 69 So sánh
LW
S. Gnabry 9 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Gnabry 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Gnabry 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Gnabry 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.