Golden Rookies

S. Gnabry

LM 86
CAM 84
GR Germany 14.7.1995 (31) 16 175cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Gnabry
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 85
Chuyền bóng 78
Rê bóng 90
Phòng thủ 50
Thể chất 76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 83 87 85 84 86 78 68 73 69 61 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 68 73 69 61 20
Tốc độ 97
Tăng tốc 99
Dứt điểm 86
Lực sút 89
Sút xa 86
Chọn vị trí 84
Vô lê 85
Penalty 75
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 70
Tạt bóng 85
Chuyền dài 74
Đá phạt 69
Sút xoáy 71
Rê bóng 90
Giữ bóng 89
Khéo léo 96
Thăng bằng 90
Phản ứng 85
Kèm người 51
Lấy bóng 53
Cắt bóng 45
Đánh đầu 53
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 75
Thể lực 82
Quyết đoán 70
Nhảy 81
Bình tĩnh 80
TM đổ người 17
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 13
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 11
2314
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Bayern Munich
2017~ Bayern Munich
2017~2017 Bayern Munich
2017~2018 TSG Hoffenheim
2016~2016 Arsenal
2016~2017 Werder Bremen
2015~2016 West Bromwich Albion
2013~2016 Arsenal
2012~2015 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
S. Gnabry 32 122 120 So sánh
RW
S. Gnabry 30 119 117 So sánh
LW
S. Gnabry 29 116 115 So sánh
LW
S. Gnabry 28 117 112 So sánh
LW
S. Gnabry 28 114 114 So sánh
RM
S. Gnabry 25 109 106 So sánh
LW
S. Gnabry 24 107 106 So sánh
RW
S. Gnabry 23 105 102 So sánh
LB
S. Gnabry 23 111 101 So sánh
CF
S. Gnabry 22 103 102 So sánh
RW
S. Gnabry 22 103 100 So sánh
RW
S. Gnabry 21 103 100 So sánh
LW
S. Gnabry 21 101 99 So sánh
RM
S. Gnabry 18 101 101 So sánh
RW
S. Gnabry 21 98 101 So sánh
LW
S. Gnabry 17 97 83 So sánh
CF
S. Gnabry 18 94 83 So sánh
CAM
S. Gnabry 17 93 87 So sánh
LW
S. Gnabry 17 94 86 So sánh
RW
S. Gnabry 17 91 92 So sánh
CF
S. Gnabry 17 90 85 So sánh
RW
S. Gnabry 16 89 84 So sánh
RW
S. Gnabry 16 88 80 So sánh
RW
S. Gnabry 15 85 77 So sánh
RW
S. Gnabry 14 84 75 So sánh
CDM
S. Gnabry 14 82 69 So sánh
LW
S. Gnabry 9 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của S. Gnabry GR được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, S. Gnabry GR thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của S. Gnabry GR được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.