21 Premium Live

S. Gnabry

CF 90
RW 90
21PL Germany 14.7.1995 (31) 17 176cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Gnabry
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 90
Chuyền bóng 85
Rê bóng 92
Phòng thủ 53
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 86 90 90 90 89 85 72 74 70 63 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 72 74 70 63 31
Tốc độ 84
Tăng tốc 96
Dứt điểm 92
Lực sút 93
Sút xa 88
Chọn vị trí 92
Vô lê 89
Penalty 76
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 81
Chuyền dài 85
Đá phạt 71
Sút xoáy 81
Rê bóng 94
Giữ bóng 89
Khéo léo 93
Thăng bằng 94
Phản ứng 92
Kèm người 56
Lấy bóng 55
Cắt bóng 49
Đánh đầu 53
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 76
Thể lực 85
Quyết đoán 72
Nhảy 73
Bình tĩnh 87
TM đổ người 28
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 24
2449
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Dễ chấn thương
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 FC Bayern München
2017 - 2018 TSG Hoffenheim II
2017 - 2018 TSG Hoffenheim
2017 - 2017 FC Bayern München
2016 - 2017 SV Werder Bremen
2016 - 2016 Arsenal
2015 - 2016 West Bromwich Albion
2012 - 2015 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
S. Gnabry 32 122 120 So sánh
RW
S. Gnabry 30 119 117 So sánh
LW
S. Gnabry 29 116 115 So sánh
LW
S. Gnabry 28 117 112 So sánh
LW
S. Gnabry 28 114 114 So sánh
RM
S. Gnabry 25 109 106 So sánh
LW
S. Gnabry 24 107 106 So sánh
RW
S. Gnabry 23 105 102 So sánh
LB
S. Gnabry 23 111 101 So sánh
CF
S. Gnabry 22 103 102 So sánh
RW
S. Gnabry 22 103 100 So sánh
RW
S. Gnabry 21 103 100 So sánh
LW
S. Gnabry 21 101 99 So sánh
RM
S. Gnabry 18 101 101 So sánh
RW
S. Gnabry 21 98 101 So sánh
LW
S. Gnabry 17 97 83 So sánh
CF
S. Gnabry 18 94 83 So sánh
CAM
S. Gnabry 17 93 87 So sánh
LW
S. Gnabry 17 94 86 So sánh
RW
S. Gnabry 17 91 92 So sánh
RW
S. Gnabry 16 89 84 So sánh
RW
S. Gnabry 16 88 80 So sánh
LM
S. Gnabry 16 86 82 So sánh
RW
S. Gnabry 15 85 77 So sánh
RW
S. Gnabry 14 84 75 So sánh
CDM
S. Gnabry 14 82 69 So sánh
LW
S. Gnabry 9 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Gnabry 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Gnabry 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Gnabry 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.