Best of Europe

S. Gnabry

RW 98
LM 98
BOE Germany 14.7.1995 (31) 21 175cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Gnabry
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 99
Chuyền bóng 92
Rê bóng 99
Phòng thủ 49
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 94 98 97 97 98 90 75 79 74 63 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 75 79 74 63 22
Tốc độ 103
Tăng tốc 107
Dứt điểm 103
Lực sút 100
Sút xa 96
Chọn vị trí 99
Vô lê 97
Penalty 80
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 101
Chuyền dài 94
Đá phạt 77
Sút xoáy 82
Rê bóng 98
Giữ bóng 100
Khéo léo 103
Thăng bằng 99
Phản ứng 95
Kèm người 49
Lấy bóng 46
Cắt bóng 49
Đánh đầu 58
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 83
Thể lực 101
Quyết đoán 82
Nhảy 76
Bình tĩnh 91
TM đổ người 18
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 14
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 13
2572
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Bayern Munich
2017~ Bayern Munich
2017~2017 Bayern Munich
2017~2018 TSG Hoffenheim
2016~2016 Arsenal
2016~2017 Werder Bremen
2015~2016 West Bromwich Albion
2013~2016 Arsenal
2012~2015 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
S. Gnabry 32 122 120 So sánh
RW
S. Gnabry 30 119 117 So sánh
LW
S. Gnabry 29 116 115 So sánh
LW
S. Gnabry 28 117 112 So sánh
LW
S. Gnabry 28 114 114 So sánh
RM
S. Gnabry 25 109 106 So sánh
LW
S. Gnabry 24 107 106 So sánh
RW
S. Gnabry 23 105 102 So sánh
LB
S. Gnabry 23 111 101 So sánh
CF
S. Gnabry 22 103 102 So sánh
RW
S. Gnabry 22 103 100 So sánh
RW
S. Gnabry 21 103 100 So sánh
LW
S. Gnabry 21 101 99 So sánh
RM
S. Gnabry 18 101 101 So sánh
LW
S. Gnabry 17 97 83 So sánh
CF
S. Gnabry 18 94 83 So sánh
CAM
S. Gnabry 17 93 87 So sánh
LW
S. Gnabry 17 94 86 So sánh
RW
S. Gnabry 17 91 92 So sánh
CF
S. Gnabry 17 90 85 So sánh
RW
S. Gnabry 16 89 84 So sánh
RW
S. Gnabry 16 88 80 So sánh
LM
S. Gnabry 16 86 82 So sánh
RW
S. Gnabry 15 85 77 So sánh
RW
S. Gnabry 14 84 75 So sánh
CDM
S. Gnabry 14 82 69 So sánh
LW
S. Gnabry 9 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Gnabry BOE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Gnabry BOE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Gnabry BOE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.