Team Of The Season 2026

T. Courtois

GK 122
CF 121
26TS Belgium 11.5.1992 (34) 29 200cm 96kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ T. Courtois
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 122
Chuyền bóng 107
Rê bóng 125
Phòng thủ 83
Thể chất 124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 65 66 66 68 66 67 66 64 64 66 122
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67 66 64 64 66 122
Tốc độ 83
Tăng tốc 83
Dứt điểm 49
Lực sút 69
Sút xa 53
Chọn vị trí 52
Vô lê 48
Penalty 61
Chuyền ngắn 63
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 47
Chuyền dài 63
Đá phạt 54
Sút xoáy 55
Rê bóng 52
Giữ bóng 62
Khéo léo 101
Thăng bằng 101
Phản ứng 122
Kèm người 56
Lấy bóng 53
Cắt bóng 49
Đánh đầu 48
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 103
Thể lực 75
Quyết đoán 79
Nhảy 112
Bình tĩnh 106
TM đổ người 124
TM bắt bóng 122
TM phát bóng 107
TM phản xạ 125
TM chọn vị trí 124
2640
Chỉ số ẩn: › Phản ứng nhanh (GK) › TM cản tạt bóng › TM đối mặt › TM ném xa
Phản ứng nhanh (GK)

Phản ứng nhanh (GK)

Khi gọi thủ môn lao lên, thủ môn sẽ di chuyển nhanh hơn.

TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM đối mặt

TM đối mặt

Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Real Madrid
2014 - 2018 Chelsea
2011 - 2014 Atlético de Madrid
2011 - 2011 Chelsea
2008 - 2011 KRC Genk
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
T. Courtois 27 118 72 So sánh
GK
T. Courtois 27 118 70 So sánh
GK
T. Courtois 26 117 69 So sánh
GK
T. Courtois 26 117 68 So sánh
GK
T. Courtois 26 116 67 So sánh
GK
T. Courtois 25 115 67 So sánh
GK
T. Courtois 25 114 68 So sánh
GK
T. Courtois 24 113 64 So sánh
GK
T. Courtois 24 113 63 So sánh
GK
T. Courtois 23 110 62 So sánh
GK
T. Courtois 22 109 60 So sánh
GK
T. Courtois 20 108 62 So sánh
GK
T. Courtois 19 107 59 So sánh
GK
T. Courtois 21 106 62 So sánh
GK
T. Courtois 20 104 57 So sánh
GK
T. Courtois 19 102 49 So sánh
ST
T. Courtois 19 104 51 So sánh
GK
T. Courtois 19 102 58 So sánh
GK
T. Courtois 18 100 56 So sánh
GK
T. Courtois 18 100 49 So sánh
GK
T. Courtois 19 99 54 So sánh
GK
T. Courtois 17 98 42 So sánh
GK
T. Courtois 18 97 54 So sánh
GK
T. Courtois 17 97 41 So sánh
CB
T. Courtois 17 98 46 So sánh
GK
T. Courtois 16 95 41 So sánh
GK
T. Courtois 16 92 50 So sánh
GK
T. Courtois 17 92 42 So sánh
GK
T. Courtois 13 89 47 So sánh
GK
T. Courtois 16 89 47 So sánh
GK
T. Courtois 13 88 47 So sánh
GK
T. Courtois 13 87 44 So sánh
GK
T. Courtois 13 87 41 So sánh
GK
T. Courtois 13 86 43 So sánh
GK
T. Courtois 13 86 41 So sánh
GK
T. Courtois 13 86 41 So sánh
GK
T. Courtois 13 82 34 So sánh
GK
T. Courtois 10 80 36 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Courtois 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Courtois 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Courtois 26TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.