WS
T. Courtois
GK
117
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
78
TM Đổ người
121
TM Bắt bóng
117
TM Phát bóng
101
TM Phản xạ
119
TM Chọn vị trí
119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
60
60
61
62
61
61
60
59
59
60
117
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
61
60
59
59
60
117
Tốc độ
78
Tăng tốc
79
Dứt điểm
43
Lực sút
66
Sút xa
46
Chọn vị trí
51
Vô lê
40
Penalty
58
Chuyền ngắn
58
Tầm nhìn
73
Tạt bóng
45
Chuyền dài
55
Đá phạt
47
Sút xoáy
49
Rê bóng
46
Giữ bóng
55
Khéo léo
96
Thăng bằng
94
Phản ứng
117
Kèm người
49
Lấy bóng
47
Cắt bóng
47
Đánh đầu
46
Xoạc bóng
47
Sức mạnh
95
Thể lực
68
Quyết đoán
73
Nhảy
107
Bình tĩnh
105
TM đổ người
121
TM bắt bóng
117
TM phát bóng
101
TM phản xạ
119
TM chọn vị trí
119
2457
Chỉ số ẩn:
› TM ném xa
› TM cản tạt bóng
TM ném xa
Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.
TM cản tạt bóng
Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2014~2018 |
|
| 2011~2011 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2011~2018 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2008~2011 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
T. Courtois | 29 | 122 | 75 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 27 | 118 | 72 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 27 | 118 | 70 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 26 | 117 | 69 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 26 | 116 | 67 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 25 | 115 | 67 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 25 | 114 | 68 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 24 | 113 | 64 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 24 | 113 | 63 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 23 | 110 | 62 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 22 | 109 | 60 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 20 | 108 | 62 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 107 | 59 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 21 | 106 | 62 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 20 | 104 | 57 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 102 | 49 |
|
|
ST
|
T. Courtois | 19 | 104 | 51 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 102 | 58 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 18 | 100 | 56 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 18 | 100 | 49 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 99 | 54 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 17 | 98 | 42 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 18 | 97 | 54 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 17 | 97 | 41 |
|
|
CB
|
T. Courtois | 17 | 98 | 46 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 16 | 95 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 16 | 92 | 50 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 17 | 92 | 42 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 89 | 47 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 16 | 89 | 47 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 88 | 47 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 87 | 44 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 87 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 86 | 43 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 86 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 86 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 82 | 34 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 10 | 80 | 36 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Thực tế sử dụng cho thấy T. Courtois WS có khả năng bắt bóng ở mức ở mức tròn vai. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu
Phản xạ của T. Courtois WS được đánh giá là ở mức ổn. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.
Khả năng chọn vị trí của T. Courtois WS được nhận xét là ở mức tròn vai. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois