Tournament Champions
T. Courtois
GK
86
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
52
TM Đổ người
85
TM Bắt bóng
89
TM Phát bóng
72
TM Phản xạ
90
TM Chọn vị trí
88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86
37
36
35
35
36
34
35
36
36
36
86
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
34
35
36
36
36
86
Tốc độ
55
Tăng tốc
49
Dứt điểm
28
Lực sút
39
Sút xa
28
Chọn vị trí
28
Vô lê
28
Penalty
30
Chuyền ngắn
35
Tầm nhìn
28
Tạt bóng
28
Chuyền dài
34
Đá phạt
28
Sút xoáy
28
Rê bóng
28
Giữ bóng
26
Khéo léo
67
Thăng bằng
48
Phản ứng
78
Kèm người
28
Lấy bóng
28
Cắt bóng
28
Đánh đầu
28
Xoạc bóng
28
Sức mạnh
73
Thể lực
41
Quyết đoán
26
Nhảy
66
Bình tĩnh
59
TM đổ người
85
TM bắt bóng
89
TM phát bóng
72
TM phản xạ
90
TM chọn vị trí
88
1542
Chỉ số ẩn:
› TM ném xa
TM ném xa
Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2014~2018 |
|
| 2011~2011 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2011~2018 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2008~2011 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
T. Courtois | 29 | 122 | 75 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 27 | 118 | 72 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 27 | 118 | 70 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 26 | 117 | 69 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 26 | 117 | 68 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 26 | 116 | 67 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 25 | 115 | 67 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 25 | 114 | 68 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 24 | 113 | 64 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 24 | 113 | 63 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 23 | 110 | 62 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 22 | 109 | 60 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 20 | 108 | 62 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 107 | 59 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 21 | 106 | 62 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 20 | 104 | 57 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 102 | 49 |
|
|
ST
|
T. Courtois | 19 | 104 | 51 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 102 | 58 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 18 | 100 | 56 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 18 | 100 | 49 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 19 | 99 | 54 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 17 | 98 | 42 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 18 | 97 | 54 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 17 | 97 | 41 |
|
|
CB
|
T. Courtois | 17 | 98 | 46 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 16 | 95 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 16 | 92 | 50 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 17 | 92 | 42 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 89 | 47 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 16 | 89 | 47 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 88 | 47 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 87 | 44 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 87 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 86 | 43 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 86 | 41 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 13 | 82 | 34 |
|
|
GK
|
T. Courtois | 10 | 80 | 36 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Thực tế sử dụng cho thấy T. Courtois TC có khả năng bắt bóng ở mức bắt bóng kém. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu
Phản xạ của T. Courtois TC được đánh giá là phản xạ kém, chậm chạp. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.
Khả năng chọn vị trí của T. Courtois TC được nhận xét là chọn vị trí kém. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois
T. Courtois