23 Premium Live

X. Simons

ST 95
RW 94
23PLA Netherlands 21.4.2003 (23) 17 179cm 61kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 88
Chuyền bóng 90
Rê bóng 97
Phòng thủ 77
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 89 94 93 94 94 91 87 88 86 81 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 87 88 86 81 38
Tốc độ 99
Tăng tốc 103
Dứt điểm 92
Lực sút 85
Sút xa 88
Chọn vị trí 89
Vô lê 79
Penalty 80
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 89
Chuyền dài 91
Đá phạt 81
Sút xoáy 90
Rê bóng 97
Giữ bóng 98
Khéo léo 103
Thăng bằng 98
Phản ứng 93
Kèm người 77
Lấy bóng 79
Cắt bóng 81
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 83
Thể lực 98
Quyết đoán 94
Nhảy 84
Bình tĩnh 93
TM đổ người 32
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 28
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 31
2728
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Tottenham Hotspur
2025 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2023 Paris Saint-Germain
2022 - 2023 PSV
2020 - 2022 Paris Saint-Germain
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CAM
X. Simons 30 119 116 So sánh
CM
X. Simons 28 116 113 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
ST
X. Simons 27 116 110 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CAM
X. Simons 26 112 110 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 20 98 97 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
RM
X. Simons 7 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

X. Simons 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của X. Simons 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, X. Simons 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.