25 LIVE

X. Simons

RM 78
CAM 76
25 LIVE Netherlands 21.4.2003 (23) 7 179cm 58kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
7
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 71
Chuyền bóng 73
Rê bóng 79
Phòng thủ 57
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 71 75 75 76 75 74 67 67 65 61 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 67 67 65 61 18
Tốc độ 67
Tăng tốc 76
Dứt điểm 73
Lực sút 72
Sút xa 75
Chọn vị trí 73
Vô lê 58
Penalty 57
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 68
Chuyền dài 73
Đá phạt 60
Sút xoáy 75
Rê bóng 80
Giữ bóng 79
Khéo léo 83
Thăng bằng 80
Phản ứng 78
Kèm người 56
Lấy bóng 58
Cắt bóng 60
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 58
Thể lực 75
Quyết đoán 70
Nhảy 63
Bình tĩnh 75
TM đổ người 11
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 7
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 10
2056
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Tottenham Hotspur
2025 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2023 Paris Saint-Germain
2022 - 2023 PSV
2020 - 2022 Paris Saint-Germain
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CAM
X. Simons 30 119 116 So sánh
CM
X. Simons 28 116 113 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
ST
X. Simons 27 116 110 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CAM
X. Simons 26 112 110 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 20 98 97 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
ST
X. Simons 17 95 98 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

X. Simons 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của X. Simons 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, X. Simons 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.