25 Team Of The Nominated

X. Simons

CM 116
CDM 116
25TOTN Netherlands 21.4.2003 (23) 28 179cm 61kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 113
Chuyền bóng 115
Rê bóng 116
Phòng thủ 78
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 112 115 115 115 115 111 98 99 95 90 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 98 99 95 90 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 118
Dứt điểm 113
Lực sút 115
Sút xa 116
Chọn vị trí 115
Vô lê 110
Penalty 105
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 115
Chuyền dài 116
Đá phạt 105
Sút xoáy 117
Rê bóng 118
Giữ bóng 111
Khéo léo 121
Thăng bằng 118
Phản ứng 117
Kèm người 74
Lấy bóng 84
Cắt bóng 71
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 100
Thể lực 113
Quyết đoán 110
Nhảy 101
Bình tĩnh 113
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 22
3222
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Tottenham Hotspur
2025 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2023 Paris Saint-Germain
2022 - 2023 PSV
2020 - 2022 Paris Saint-Germain
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CAM
X. Simons 30 119 116 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
ST
X. Simons 27 116 110 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CAM
X. Simons 26 112 110 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 20 98 97 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
ST
X. Simons 17 95 98 So sánh
RM
X. Simons 7 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

X. Simons 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của X. Simons 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, X. Simons 25TOTN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.