25PL

X. Simons

CAM 98
LM 97
25PL Netherlands 21.4.2003 (23) 20 179cm 58kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 93
Chuyền bóng 95
Rê bóng 101
Phòng thủ 78
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 93 97 97 98 97 96 89 89 87 83 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 89 89 87 83 40
Tốc độ 89
Tăng tốc 98
Dứt điểm 95
Lực sút 94
Sút xa 97
Chọn vị trí 95
Vô lê 80
Penalty 79
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 90
Chuyền dài 95
Đá phạt 82
Sút xoáy 97
Rê bóng 102
Giữ bóng 101
Khéo léo 105
Thăng bằng 102
Phản ứng 100
Kèm người 78
Lấy bóng 80
Cắt bóng 82
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 80
Thể lực 97
Quyết đoán 92
Nhảy 85
Bình tĩnh 97
TM đổ người 33
TM bắt bóng 34
TM phát bóng 29
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 32
2804
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Cá nhân › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Tottenham Hotspur
2025~2025 RB Leipzig
2023~ RB Leipzig
2023~2023 K Beershort VA
2023~2025 RB Leipzig
2022~ PSV
2022~2022 Paris Saint-Germain
2022~2023 PSV
2020~2022 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CAM
X. Simons 30 119 116 So sánh
CM
X. Simons 28 116 113 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
ST
X. Simons 27 116 110 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CAM
X. Simons 26 112 110 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
ST
X. Simons 17 95 98 So sánh
RM
X. Simons 7 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của X. Simons 25PL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, X. Simons 25PL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của X. Simons 25PL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.