25 UEFA Champions League

X. Simons

CAM 112
25ucl Netherlands 21.4.2003 (23) 26 179cm 58kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 110
Chuyền bóng 112
Rê bóng 112
Phòng thủ 78
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 109 112 112 112 112 109 96 97 94 88 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 96 97 94 88 31
Tốc độ 113
Tăng tốc 115
Dứt điểm 110
Lực sút 112
Sút xa 113
Chọn vị trí 112
Vô lê 106
Penalty 106
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 110
Chuyền dài 112
Đá phạt 102
Sút xoáy 113
Rê bóng 114
Giữ bóng 109
Khéo léo 117
Thăng bằng 113
Phản ứng 115
Kèm người 74
Lấy bóng 84
Cắt bóng 72
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 99
Thể lực 110
Quyết đoán 108
Nhảy 97
Bình tĩnh 110
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3147
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Ăn vạ › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Tottenham Hotspur
2025~2025 RB Leipzig
2023~ RB Leipzig
2023~2023 K Beershort VA
2023~2025 RB Leipzig
2022~ PSV
2022~2022 Paris Saint-Germain
2022~2023 PSV
2020~2022 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CAM
X. Simons 30 119 116 So sánh
CM
X. Simons 28 116 113 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
ST
X. Simons 27 116 110 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 20 98 97 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
ST
X. Simons 17 95 98 So sánh
RM
X. Simons 7 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của X. Simons 25ucl được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, X. Simons 25ucl thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của X. Simons 25ucl được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.