Path to Glory

X. Simons

ST 116
RM 114
PTG Netherlands 21.4.2003 (23) 27 179cm 58kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 110
Chuyền bóng 114
Rê bóng 113
Phòng thủ 76
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 110 113 112 113 113 109 96 97 94 88 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 96 97 94 88 30
Tốc độ 115
Tăng tốc 116
Dứt điểm 111
Lực sút 112
Sút xa 111
Chọn vị trí 113
Vô lê 104
Penalty 99
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 114
Chuyền dài 113
Đá phạt 103
Sút xoáy 113
Rê bóng 115
Giữ bóng 109
Khéo léo 119
Thăng bằng 114
Phản ứng 115
Kèm người 72
Lấy bóng 85
Cắt bóng 68
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 100
Thể lực 110
Quyết đoán 107
Nhảy 98
Bình tĩnh 109
TM đổ người 21
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 17
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
3135
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Tottenham Hotspur
2025 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2025 RB Leipzig
2023 - 2023 Paris Saint-Germain
2022 - 2023 PSV
2020 - 2022 Paris Saint-Germain
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CAM
X. Simons 30 119 116 So sánh
CM
X. Simons 28 116 113 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CAM
X. Simons 26 112 110 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 20 98 97 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
ST
X. Simons 17 95 98 So sánh
RM
X. Simons 7 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

X. Simons PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của X. Simons PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, X. Simons PTG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.