25TS

X. Simons

CAM 119
LW 119
25TS Netherlands 21.4.2003 (23) 30 179cm 58kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ X. Simons
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 117
Chuyền bóng 120
Rê bóng 119
Phòng thủ 83
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 116 119 118 119 119 116 103 103 100 94 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 103 103 100 94 34
Tốc độ 119
Tăng tốc 122
Dứt điểm 116
Lực sút 119
Sút xa 121
Chọn vị trí 119
Vô lê 116
Penalty 106
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 120
Chuyền dài 121
Đá phạt 111
Sút xoáy 120
Rê bóng 121
Giữ bóng 116
Khéo léo 124
Thăng bằng 119
Phản ứng 121
Kèm người 79
Lấy bóng 90
Cắt bóng 76
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 104
Thể lực 116
Quyết đoán 114
Nhảy 105
Bình tĩnh 116
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 24
3347
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Tottenham Hotspur
2025~2025 RB Leipzig
2023~ RB Leipzig
2023~2023 K Beershort VA
2023~2025 RB Leipzig
2022~ PSV
2022~2022 Paris Saint-Germain
2022~2023 PSV
2020~2022 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
X. Simons 32 123 119 So sánh
CM
X. Simons 28 116 113 So sánh
LW
X. Simons 27 114 111 So sánh
ST
X. Simons 27 116 110 So sánh
RW
X. Simons 25 112 109 So sánh
CAM
X. Simons 26 112 110 So sánh
CM
X. Simons 24 112 111 So sánh
CAM
X. Simons 25 110 106 So sánh
CAM
X. Simons 24 107 101 So sánh
CAM
X. Simons 20 98 97 So sánh
CAM
X. Simons 18 97 97 So sánh
ST
X. Simons 17 95 98 So sánh
RM
X. Simons 7 78 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của X. Simons 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, X. Simons 25TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của X. Simons 25TS được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.