25 Devoted Player

A. Kramarić

CAM 115
LW 115
25DP Croatia 19.6.1991 (35) 28 177cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Kramarić
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 115
Chuyền bóng 115
Rê bóng 115
Phòng thủ 65
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 114 115 115 115 115 109 91 94 89 82 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 91 94 89 82 31
Tốc độ 110
Tăng tốc 112
Dứt điểm 116
Lực sút 116
Sút xa 114
Chọn vị trí 118
Vô lê 116
Penalty 120
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 117
Chuyền dài 107
Đá phạt 107
Sút xoáy 116
Rê bóng 115
Giữ bóng 116
Khéo léo 114
Thăng bằng 116
Phản ứng 116
Kèm người 63
Lấy bóng 61
Cắt bóng 56
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 105
Thể lực 118
Quyết đoán 96
Nhảy 110
Bình tĩnh 117
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
3177
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~ TSG Hoffenheim
2016~2016 TSG Hoffenheim
2015~2016 Leicester City
2013~2013 Dynamo Zagreb
2013~2015 NK 리예카
2012~2013 NK 로코모티바 자그레브
2009~2012 Dynamo Zagreb
2009~2013 Dynamo Zagreb
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Kramarić 31 121 120 So sánh
LW
A. Kramarić 29 117 115 So sánh
CAM
A. Kramarić 28 114 114 So sánh
LW
A. Kramarić 25 110 107 So sánh
CF
A. Kramarić 25 108 108 So sánh
CAM
A. Kramarić 17 96 96 So sánh
RM
A. Kramarić 17 94 99 So sánh
CAM
A. Kramarić 18 94 101 So sánh
ST
A. Kramarić 17 93 86 So sánh
RB
A. Kramarić 17 90 83 So sánh
RW
A. Kramarić 16 91 84 So sánh
LW
A. Kramarić 15 89 83 So sánh
ST
A. Kramarić 15 85 81 So sánh
RW
A. Kramarić 15 87 82 So sánh
ST
A. Kramarić 14 81 77 So sánh
CB
A. Kramarić 13 82 78 So sánh
CAM
A. Kramarić 13 83 77 So sánh
LW
A. Kramarić 11 78 80 So sánh
LM
A. Kramarić 8 74 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Kramarić 25DP được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Kramarić 25DP thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Kramarić 25DP được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.