Team Of The Season 2026

A. Kramarić

CM 121
CAM 120
26TS Croatia 19.6.1991 (35) 31 177cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Kramarić
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 121
Chuyền bóng 118
Rê bóng 121
Phòng thủ 67
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 120 120 120 119 113 94 97 92 85 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 94 97 92 85 32
Tốc độ 114
Tăng tốc 116
Dứt điểm 123
Lực sút 120
Sút xa 117
Chọn vị trí 123
Vô lê 120
Penalty 125
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 120
Chuyền dài 111
Đá phạt 109
Sút xoáy 120
Rê bóng 121
Giữ bóng 122
Khéo léo 118
Thăng bằng 121
Phản ứng 121
Kèm người 66
Lấy bóng 63
Cắt bóng 57
Đánh đầu 119
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 110
Thể lực 120
Quyết đoán 100
Nhảy 115
Bình tĩnh 123
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
3300
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016 TSG Hoffenheim
2016 - 2016 TSG Hoffenheim
2015 - 2016 Leicester City
2013 - 2015 NK Rijeka
2013 - 2013 GNK Dinamo Zagreb
2012 - 2013 NK Lokomotiva Zagreb
2009 - 2012 GNK Dinamo Zagreb
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
A. Kramarić 29 117 115 So sánh
CAM
A. Kramarić 28 115 118 So sánh
CAM
A. Kramarić 28 114 114 So sánh
LW
A. Kramarić 25 110 107 So sánh
CF
A. Kramarić 25 108 108 So sánh
CAM
A. Kramarić 17 96 96 So sánh
RM
A. Kramarić 17 94 99 So sánh
CAM
A. Kramarić 18 94 101 So sánh
ST
A. Kramarić 17 93 86 So sánh
RB
A. Kramarić 17 90 83 So sánh
RW
A. Kramarić 16 91 84 So sánh
LW
A. Kramarić 15 89 83 So sánh
ST
A. Kramarić 15 85 81 So sánh
RW
A. Kramarić 15 87 82 So sánh
ST
A. Kramarić 14 81 77 So sánh
CB
A. Kramarić 13 82 78 So sánh
CAM
A. Kramarić 13 83 77 So sánh
LW
A. Kramarić 11 78 80 So sánh
LM
A. Kramarić 8 74 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Kramarić 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Kramarić 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Kramarić 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.