A. Shevchenko
Bấm bóng ( AI )
Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2009 - 2012 | Dynamo Kyiv |
| 2006 - 2009 | Chelsea |
| 2008 - 2009 | Milano FC |
| 1999 - 2006 | Milano FC |
| 1994 - 1999 | Dynamo Kyiv |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
A. Shevchenko | 34 | 125 | 123 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 33 | 122 | 120 |
|
|
LW
|
A. Shevchenko | 32 | 122 | 117 |
|
|
LB
|
A. Shevchenko | 31 | 120 | 118 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 31 | 119 | 117 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 30 | 116 | 113 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 29 | 115 | 111 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 27 | 112 | 106 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 27 | 111 | 103 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 26 | 109 | 103 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 26 | 108 | 101 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 24 | 105 | 95 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 23 | 103 | 98 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 23 | 102 | 96 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 20 | 98 | 90 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 21 | 98 | 89 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 19 | 94 | 86 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 18 | 91 | 82 |
|
|
ST
|
A. Shevchenko | 16 | 84 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Shevchenko 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko
A. Shevchenko