25 FCO Superchampions League

A. Shevchenko

RW 119
LB 117
25FSL Ukraine 29.9.1976 (50) 29 183cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 117
Chuyền bóng 100
Rê bóng 113
Phòng thủ 55
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 112 113 110 110 101 82 86 82 77 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 82 86 82 77 33
Tốc độ 119
Tăng tốc 119
Dứt điểm 121
Lực sút 114
Sút xa 112
Chọn vị trí 119
Vô lê 115
Penalty 114
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 97
Chuyền dài 91
Đá phạt 109
Sút xoáy 117
Rê bóng 114
Giữ bóng 112
Khéo léo 119
Thăng bằng 115
Phản ứng 114
Kèm người 47
Lấy bóng 46
Cắt bóng 57
Đánh đầu 116
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 108
Thể lực 108
Quyết đoán 103
Nhảy 115
Bình tĩnh 119
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 23
3109
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 - 2012 Dynamo Kyiv
2006 - 2009 Chelsea
2008 - 2009 Milano FC
1999 - 2006 Milano FC
1994 - 1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LW
A. Shevchenko 32 122 117 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 112 106 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 103 98 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 20 98 90 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 18 91 82 So sánh
ST
A. Shevchenko 16 84 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.