ICON

A. Shevchenko

ST 112
CF 111
ICON Ukraine 29.9.1976 (50) 27 183cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 115
Chuyền bóng 101
Rê bóng 110
Phòng thủ 58
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 110 111 108 108 100 83 86 82 77 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 83 86 82 77 33
Tốc độ 118
Tăng tốc 117
Dứt điểm 119
Lực sút 112
Sút xa 112
Chọn vị trí 116
Vô lê 112
Penalty 116
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 98
Chuyền dài 92
Đá phạt 112
Sút xoáy 115
Rê bóng 110
Giữ bóng 109
Khéo léo 116
Thăng bằng 114
Phản ứng 110
Kèm người 56
Lấy bóng 46
Cắt bóng 61
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 107
Thể lực 106
Quyết đoán 102
Nhảy 111
Bình tĩnh 118
TM đổ người 22
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 26
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3087
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009~2012 Dynamo Kyiv
2008~2009 AC Milan
2006~2009 Chelsea
1999~2006 AC Milan
1994~1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LW
A. Shevchenko 32 122 117 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
RW
A. Shevchenko 29 119 108 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 103 98 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 20 98 90 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 18 91 82 So sánh
ST
A. Shevchenko 16 84 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko ICON được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko ICON thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.