National Hero Debut

A. Shevchenko

ST 84
CF 83
NHD Ukraine 29.9.1976 (50) 16 183cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 86
Chuyền bóng 70
Rê bóng 82
Phòng thủ 31
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 84 80 83 80 78 72 55 57 53 49 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 55 57 53 49 20
Tốc độ 84
Tăng tốc 81
Dứt điểm 88
Lực sút 87
Sút xa 84
Chọn vị trí 89
Vô lê 84
Penalty 85
Chuyền ngắn 73
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 59
Chuyền dài 64
Đá phạt 84
Sút xoáy 87
Rê bóng 83
Giữ bóng 84
Khéo léo 79
Thăng bằng 77
Phản ứng 85
Kèm người 22
Lấy bóng 25
Cắt bóng 36
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 20
Sức mạnh 77
Thể lực 75
Quyết đoán 60
Nhảy 84
Bình tĩnh 83
TM đổ người 17
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 10
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 16
2155
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009~2012 Dynamo Kyiv
2008~2009 AC Milan
2006~2009 Chelsea
1999~2006 AC Milan
1994~1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LW
A. Shevchenko 32 122 117 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
RW
A. Shevchenko 29 119 108 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 112 106 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 103 98 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 20 98 90 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 18 91 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko NHD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko NHD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko NHD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.