Loyal Heroes

A. Shevchenko

ST 98
CF 96
LH Ukraine 29.9.1976 (50) 20 183cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 101
Chuyền bóng 82
Rê bóng 95
Phòng thủ 41
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 98 95 96 93 92 84 67 69 66 61 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 67 69 66 61 22
Tốc độ 107
Tăng tốc 103
Dứt điểm 107
Lực sút 95
Sút xa 95
Chọn vị trí 104
Vô lê 96
Penalty 98
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 77
Chuyền dài 74
Đá phạt 95
Sút xoáy 105
Rê bóng 95
Giữ bóng 91
Khéo léo 106
Thăng bằng 96
Phản ứng 100
Kèm người 27
Lấy bóng 38
Cắt bóng 48
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 25
Sức mạnh 94
Thể lực 90
Quyết đoán 84
Nhảy 99
Bình tĩnh 105
TM đổ người 17
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 10
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 16
2577
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009~2012 Dynamo Kyiv
2008~2009 AC Milan
2006~2009 Chelsea
1999~2006 AC Milan
1994~1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LW
A. Shevchenko 32 122 117 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
RW
A. Shevchenko 29 119 108 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 112 106 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 103 98 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 18 91 82 So sánh
ST
A. Shevchenko 16 84 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko LH có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko LH được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko LH thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.