Chelsea FC Ambassador

A. Shevchenko

ST 103
RW 101
CFA Ukraine 29.9.1976 (50) 23 183cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 104
Chuyền bóng 91
Rê bóng 101
Phòng thủ 48
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 103 101 102 100 99 92 74 77 73 67 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 77 73 67 27
Tốc độ 109
Tăng tốc 108
Dứt điểm 102
Lực sút 105
Sút xa 107
Chọn vị trí 109
Vô lê 106
Penalty 103
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 86
Chuyền dài 83
Đá phạt 95
Sút xoáy 109
Rê bóng 101
Giữ bóng 100
Khéo léo 107
Thăng bằng 93
Phản ứng 107
Kèm người 36
Lấy bóng 45
Cắt bóng 53
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 33
Sức mạnh 97
Thể lực 98
Quyết đoán 89
Nhảy 101
Bình tĩnh 102
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
2759
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009~2012 Dynamo Kyiv
2008~2009 AC Milan
2006~2009 Chelsea
1999~2006 AC Milan
1994~1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LW
A. Shevchenko 32 122 117 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
RW
A. Shevchenko 29 119 108 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 112 106 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 20 98 90 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 18 91 82 So sánh
ST
A. Shevchenko 16 84 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko CFA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko CFA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko CFA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.