26 FCO Superchampions League

A. Shevchenko

LW 122
CAM 121
26FSL Ukraine 29.9.1976 (50) 32 183cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 123
Chuyền bóng 104
Rê bóng 117
Phòng thủ 63
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 116 118 114 114 105 88 91 88 83 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 88 91 88 83 38
Tốc độ 124
Tăng tốc 124
Dứt điểm 126
Lực sút 121
Sút xa 120
Chọn vị trí 124
Vô lê 121
Penalty 121
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 101
Chuyền dài 95
Đá phạt 120
Sút xoáy 123
Rê bóng 117
Giữ bóng 117
Khéo léo 123
Thăng bằng 120
Phản ứng 121
Kèm người 57
Lấy bóng 53
Cắt bóng 63
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 112
Thể lực 117
Quyết đoán 107
Nhảy 122
Bình tĩnh 123
TM đổ người 28
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 27
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 29
3294
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 - 2012 Dynamo Kyiv
2006 - 2009 Chelsea
2008 - 2009 Milano FC
1999 - 2006 Milano FC
1994 - 1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
RW
A. Shevchenko 29 119 108 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 112 106 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 103 98 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 20 98 90 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 18 91 82 So sánh
ST
A. Shevchenko 16 84 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko 26FSL có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko 26FSL được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.