Top Transfer

A. Shevchenko

ST 91
CF 90
TT Ukraine 29.9.1976 (50) 18 183cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Shevchenko
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 93
Chuyền bóng 77
Rê bóng 90
Phòng thủ 40
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 91 88 90 88 86 80 63 65 62 58 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 63 65 62 58 23
Tốc độ 96
Tăng tốc 94
Dứt điểm 95
Lực sút 92
Sút xa 91
Chọn vị trí 95
Vô lê 90
Penalty 92
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 66
Chuyền dài 71
Đá phạt 91
Sút xoáy 94
Rê bóng 90
Giữ bóng 92
Khéo léo 89
Thăng bằng 84
Phản ứng 93
Kèm người 30
Lấy bóng 35
Cắt bóng 45
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 29
Sức mạnh 87
Thể lực 82
Quyết đoán 67
Nhảy 90
Bình tĩnh 92
TM đổ người 19
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 12
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 18
2392
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009~2012 Dynamo Kyiv
2008~2009 AC Milan
2006~2009 Chelsea
1999~2006 AC Milan
1994~1999 Dynamo Kyiv
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Shevchenko 34 125 123 So sánh
ST
A. Shevchenko 33 122 120 So sánh
LW
A. Shevchenko 32 122 117 So sánh
LB
A. Shevchenko 31 120 118 So sánh
ST
A. Shevchenko 31 119 117 So sánh
ST
A. Shevchenko 30 116 113 So sánh
RW
A. Shevchenko 29 119 108 So sánh
ST
A. Shevchenko 29 115 111 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 112 106 So sánh
ST
A. Shevchenko 27 111 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 109 103 So sánh
ST
A. Shevchenko 26 108 101 So sánh
ST
A. Shevchenko 24 105 95 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 103 98 So sánh
ST
A. Shevchenko 23 102 96 So sánh
ST
A. Shevchenko 20 98 90 So sánh
ST
A. Shevchenko 21 98 89 So sánh
ST
A. Shevchenko 19 94 86 So sánh
ST
A. Shevchenko 16 84 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Shevchenko TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Shevchenko TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Shevchenko TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.